| gầy nhom | - t. Gầy bé choắt đi. |
| gầy nhom | tt. Vừa gầy vừa bé: Đứa trẻ gầy nhom. |
| gầy nhom | tt Gầy và choắt người lại: Thấy đứa con gầy nhom mà không có sữa cho nó bú. |
| gầy nhom | tt. Rất gầy. |
| gầy nhom | .- t. Gầy bé choắt đi. |
| Tóc tôi mọc dài gần phủ gáy , hai quầng mắt hõm sâu , cổ gầy nhom như cổ cò ma. |
| Bây giờ , họ nằm đó , gầy nhom , mỏng dính , xác xơ , tiêu điều. |
| Ông Chín người gầy nhom , nhỏ thó , nhưng tốt bụng , xởi lởi. |
Ðiện đã cắt từ lúc xế chiều , trên bàn chỉ còn lại một ngọn nêgầy nhomhom ứa nhựa thành dòng rồi tàn dần , ánh sáng chập chờn phấp phỏng. |
| Cái đêm nước xô về , không ba , mẹ đã chống chọi như thế nàỏ Hình dung về một người đàn bà gầy nhom bắc bàn ghế đưa nội ngồi trên cái tra đựng lúa. |
| Ảnh 10 năm trước thằng em mặt giống anh , và cũng ggầy nhom, mỗi tội cả xưa và giờ chưa Phát và Nổi được như anh , huhu". |
* Từ tham khảo:
- gầy như con cá mắm
- gầy như con cò
- gầy như con cò hương
- gầy như con mắm
- gầy như con nhái bén
- gầy như con sếu