| gật | đt. X. gặc. |
| gật | - đgt. 1. Cúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận: gật đầu chào Lão gật lia lịa nghị gật. 2. (Đầu) gục xuống hất lên khi nhanh khi chậm do ngủ ngồi khi không định ngủ: ngủ gật. |
| gật | đgt. 1. Cúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận: gật đầu chào o Lão gật lia lịa o nghị gật. 2. (Đầu) gục xuống hất lên khi nhanh khi chậm do ngủ ngồi khi không định ngủ: ngủ gật. |
| gật | tt. Nhiều lắm: đông gật o đặc gật. |
| gật | đgt Cúi đầu để chào hay để tỏ ý đồng ý: Quan tám cũng ừ, quan tư cũng gật (tng). tt Chỉ biết đồng ý, không dám nói ngược lại: Hắn chỉ là một anh nghị gật. |
| gật | đt. Ngã đầu xuốgn gục: Gật đầu ưng thuận, ngủ gật. |
| gật | .- đg.1. "Gật đầu" nói tắt. 2. Cúi đầu để chào hay để tỏ ýbằng lòng: Quan tám cũng ừ, quan tư cũng gật (tng). |
| gật | Cúi đầu để chào, để gọi hay là tỏ ý ưng-thuận, thích ý: Nghe lời vừa ý gật đầu (K). Văn-liệu: Tháng ba cũng ừ, tháng tư cũng gật (T-ng). Thụp ngồi vái gật trước mồ bước ra (K). Xem hoa vừa ý gật đầu (Nh-đ-m). |
| Cô ngủ gà ngủ gật trên xe điện mãi. |
Chàng nhìn Thu và thấy Thu khẽ gật đầu tỏ ý đã hiểu nghĩa bóng của câu nói. |
| Trương thấy Thu gật đầu tỏ ý hiểu. |
Trương thấy người chồng ngồi ở cạnh khay đèn đương nạo sái , đầu gật gù có dáng tư lự. |
Trương mỉm cười gật làm như Cổn đã đoán ý định của mình. |
Đợi một lúc lâu không thấy Nhan nói gì , chàng nhắc lại : Được không ? Nhan khẽ gật đầu ngoan ngoãn. |
* Từ tham khảo:
- gật gà gật gù
- gật gà gật gưỡng
- gật gờ
- gật gờ gật gưỡng
- gật gù
- gật gưỡng