| gân tay | - d. Khả năng viết hay nét vẽ rắn rỏi. |
| gân tay | dt. 1. Các tĩnh mạch ở tay nổi dưới da, trông rõ: làm gì mà gân tay nổi lên gớm ghiếc như thế. 2. Khả năng biểu hiện bằng bàn tay: Cậu ấy có gân tay, viết đẹp lắm. |
| gân tay | dt Khả năng viết hay vẽ đẹp: Phải nhờ người có gân tay viết cho đôi câu đối. |
| gân tay | .- d. Khả năng viết hay nét vẽ rắn rỏi. |
| Có một sức gượng lại khá mạnh của gân tay Kim Chi. |
| Trong lúc hỗn chiến , nhóm của Trinh xông vào chém đứt ggân tayvợ của ông Hào và đánh ống Hào bị thương ở vai , đầu. |
| Năm 2008 , vụ án cháu Trần Thị Hảo bị mẹ ruột cắt ggân taycùng với những hành vi dã man khác đã khiến hàng triệu người đau đớn và giật mình về tình trạng bạo hành trẻ em tại Việt Nam. |
| Lan cũng tả cho Quỳnh về việc có thể bị cắt gân chân ggân tay, bị dàn dựng cho xe tải đâm chết. |
| (SN 1991 , trú tại xã Đại Đồng , huyện Kiến Thụy , TP. Hải Phòng) bị tai nạn lao động đứt ggân tayngón 5 tay phải , vào khoa cấp cứu tại Bệnh viện Kiến An. |
| Sáng 7 4 , Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình (TP. Hồ Chí Minh) cho biết vừa tiến hành phẫu thuật nối ggân taybị đứt nát cho cháu V.N.T.P (17 tháng tuổi) , bị kẹt tay vào thang cuốn ở sân bay Tân Sơn Nhất chiều qua (6 4). |
* Từ tham khảo:
- gần bay la, xa bay bổng
- gần bến gần thuyền
- gần cận
- gần chẳng trao, để xa mà vời
- gần chợ để nợ cho con
- gần chùa chẳng được ăn xôi