| cóp nhặt | đt. Góp-nhóp, lấy mỗi nơi một ít hoặc mỗi lúc một ít thành nhiều: Phải cóp-nhặt mới có ngần nầy. |
| cóp nhặt | đgt. Góp nhặt: cóp nhặt từng đồng. |
| cóp nhặt | đgt Thu lượm từng ít một: Làm giầu với số tiền cóp nhặt, ăn mày (Ng-hồng). |
| cóp nhặt | đt. Gom góp lại từng chút. |
| cóp nhặt | đg. Thu nhặt từng tí: Cóp nhặt từng đồng. |
| cóp nhặt | Cũng như "góp nhặt". |
| Nếu có chăng , chỉ là cóp nhặt ý những bài thơ biên tái. |
| Chàng nhân đi xa gần để hỏi han , hết sức cóp nhặt , dù nửa câu , một chữ cũng không bỏ sót. |
| Cho sách Luận ngữ1211 có bốn chỗ đáng ngờ , như Khổng Tử ra mắt nàng Nam Tử1216 , Khổng Tử bị hết lương ở nước Trần1217 , Công Sơn , Phật Hất1218 cho gọi , mà Khổng Tử đều muốn tới giúp... cho Hàn Dũ là "đạo nho"1219 ; cho bọn Chu Mậu Thúc1220 , Trình Di1221 , Dương Thi1222 , La Trọng Tố1223 , Lý Diên Bình1224 , Chu Tử1225 , tuy học rộng nhưng ít tài , không sát với sự việc , chỉ thạo cóp nhặt (văn chương người xưa). |
| Anh không hiểu nổi vì sao Hoài lại phải lặn lội hết bản này làng khác , đào xới quá khứ lên , cóp nhặt những thứ chẳng bao giờ làm giàu được. |
| "Vợ chồng tôi người giáo viên , người bộ đội , đồng lương hưu giờ chỉ đủ sống , ccóp nhặtđược bao nhiêu thì đều đã lo hết cho các con rồi , giờ lấy tiền đâu mà mua thêm nhà nữa" , bà Thanh kể. |
| Mỗi lần ngồi với ông kiểu gì cũng ccóp nhặtđược nhiều điều hay , cần thiết cho nghề viết , đồng thời như được tiếp thêm năng lượng , muốn viết hơn , hăm hở hơn với câu chữ , như được khai thông kinh mạch chữ. |
* Từ tham khảo:
- cọp
- cọp-dê
- cọp dữ không ăn thịt con
- cọp lẻ không cự được sói bầy
- cọp nhai bọ mạt
- cos