| gắt gao | bt. Nghiệt, khe-khắt: Tính gắt-gao; Ăn-ở, xử-sự gắt-gao. |
| gắt gao | - ph. Ráo riết, nghiệt ngã: Đòi nợ gắt gao. |
| gắt gao | tt. Ở mức độ rất cao, với cường độ mạnh, gây cảm giác căng thẳng, ráo riết: kiểm soát gắt gao o phê bình gắt gao o Nắng càng gắt gao làm cho anh nóng bừng bừng. |
| gắt gao | trgt Nghiệt ngã; Ráo riết: Bị người ta đuổi gắt gao về làng (Tú-mỡ); Đòi nợ gắt gao. |
| gắt gao | bt. Dữ-dội: Châm-biếm gắt-gao, tốn tiền gắt-gao. |
| gắt gao | .- ph. Ráo riết, nghiệt ngã: Đòi nợ gắt gao. |
| Phải trừ cho hết bọn do thám và bọn trộm cắp , trước mắt là tìm cho ra và trừng phạt gắt gao bọn dám gỡ mấy khung cửa nhà ông ! Ở vào hoàn cảnh ấy , bọn xu nịnh và bọn lẻo mép muốn tâng công nhờ vả hoặc thanh toán hiềm khích oán cừu tích lũy từ lâu đời thật không thiếu ! Hai Nhiều nhận được nhiều nguồn tin sai , trừng phạt oan một vài người quen biết. |
| Nhờ lời đe dọa gắt gao ấy mà đúng trưa cảnh hỗn loạn chấm dứt hẳn. |
| Chúng tưởng nếu đưa cao hoàng tôn lên thì chúng ta sẽ khựng lại , không dám tiến công gắt gao như trước nữa. |
| Cuộc họp toàn xã tối nay đã công bố những quyết định gắt gao của uỷ ban kháng chiến hành chính của xã Hạ Vị. |
| Cuối cùng , ông tin chắc rằng không đời nào ông Hà , thằng Tính và các đoàn thể người ta lại cho thằng Sài bỏ vợ trừ phi nó biết chí thú học hành , ông tin mai kia nó lớn mọi việc sẽ đâu vào đấy , thành thử ông không bó buộc nó gắt gao trong việc này như trước đây. |
| Chuông điện thoại đổ gắt gao : Em đã sắp đi chưả Chưa. |
* Từ tham khảo:
- gắt gỏng
- gắt gớm
- gắt gưởi
- gắt mấu
- gắt nai
- gắt ngủ