| công xa | dt. Xe của nhà-nước, xe cấp cho các bộ, nha, sở dùng, thường có số thứ-tự riêng. |
| công xa | dt. Xe của chính-phủ cấp cho các viên-chức cao-cấp dùng trong khi làm việc công: Không nên lấy công-xa dùng về việc riêng. |
| Đó có thể là bước đệm đầu tiên cần thiết để một người tiến đến những thành ccông xahơn. |
| Nếu các tiêm kích hạm trên tàu sân bay Mỹ có thể xuất kích , chúng sẽ gặp phải một sát thủ ghê gớm là hệ thống tên lửa phòng không tiên tiến S 400 , với phạm vi tấn ccông xađến 400km và sắp tới là hệ thống S 500 với tầm phóng tới 600km. |
* Từ tham khảo:
- khung-lung
- khệu
- khi không khi khổng
- khi nầy
- khi-lăng
- khi người