| gạo mùa | - Gạo của thứ lúa gặt vào tháng Mười âm lịch. |
| gạo mùa | dt. Gạo xay giã từ lúa gặt vào tháng 10 âm lịch. |
| gạo mùa | dt Gạo của thứ lúa gặt vào tháng Mười âm lịch: Cơm gạo mùa thổi đầu chùa cũng chín (cd). |
| gạo mùa | .- Gạo của thứ lúa gặt vào tháng Mười âm lịch. |
Cây gạo mùa ấy , tháng ba tháng tư tháng năm gì đó , ở ngã ba ra bãi , bỗng nở ra rõ nhiều hoa đỏ , rồi sau vãi bông trắng xoá , vãi màu tơ bay dọc huyện. |
* Từ tham khảo:
- gạo nếp
- gạo nước
- gạo ré
- gạo sấm
- gạo sen
- gạo tám thơm