| gạo lứt | dt. gạo vừa xay xong, chưa hoặc không giã, còn nguyên lớp cám: Ăn cơm gạo lứt. |
| gạo lứt | dt. Gạo lức. |
| Nếu tôi có lầm xin cô Năm , cô Sáu , cô Bảy cô Tám , cô Chín , cô Mười cứ chỉ dạy cho tôi : rượu nếp Bắc làm bằng gạo lứt , loại nếp cái chưa giã , còn cm rượu thì làm bằng nếp trắng , riêng hai cái nếp đã khác nhau rồi và cái ngon , cái bùi của hai thứ đó cố nhiên là đã khác biệt hẳn nhau. |
| Má Thi hiền , thương hai đứa như nhau , chủ nhật Nguyên về quê , cõng ra một túm gạo lứt , má giận. |
| Toàn gạo Bà Rên hột đỏ như gạo lứt , ăn dai nhách. |
| gạo lứt + muối mè. |
| Tại sao người ta có thể ăn gạo lứt với muối mè một cách ngon lành đến dứt hẳn khối u rất nhẹ nhàng. |
| Tôi tạm chấp nhận ăn gạo lứt muối mè thường bữa , dẫu cơn thèm đồ vặt cuộn lên dữ dội. |
* Từ tham khảo:
- gạo mùa
- gạo muối ném theo
- gạo nếp
- gạo nước
- gạo ré
- gạo sấm