Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gạo giã
dt. gạo xay và giã bằng tay, còn nhiều cám, ngon và bổ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
gạo giã
dt.
Gạo đã giã, giần sạch cám; phân biệt với
gạo lức
.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
gạo lương
-
gạo lứt
-
gạo mua không đủ gạo xin chẳng no
-
gạo mùa
-
gạo muối ném theo
-
gạo nếp
* Tham khảo ngữ cảnh
“Vẽ chuyện
gạo giã
iã ngon , thì có lẫn một vài hạt trấu vào vẫn cứ ngon như thường”.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gạo giã
* Từ tham khảo:
- gạo lương
- gạo lứt
- gạo mua không đủ gạo xin chẳng no
- gạo mùa
- gạo muối ném theo
- gạo nếp