| gái giang hồ | dt. X. gái chơi-bời. |
| gái giang hồ | - dt Người phụ nữ không chồng con, không nhà cửa, thả lỏng cuộc đời: Gái giang hồ gặp trai tứ chiếng (tng). |
| gái giang hồ | Nh. Gái điếm. |
| gái giang hồ | dt Người phụ nữ không chồng con, không nhà cửa, thả lỏng cuộc đời: Gái giang hồ gặp trai tứ chiếng (tng). |
| gái giang hồ | .-X. Giang hồ. ngh. 2. |
Thế này , để khỏi lẫn với những cô gái giang hồ vẫn đến nhà Trương. |
| Trương gặp một gái giang hồ có ý muốn bắt chuyện. |
Cô Mùi... Chàng ngừng lại vì chưa biết nói với Mùi theo giọng nào , vẫn đứng đắn như với cô hàng xóm cũ hay lơi lả như với một cô gái giang hồ. |
| Nếu anh... Trương ngừng lại , vì tuy say rượu , tuy nói với một gái giang hồ , chàng cũng thấy mấy tiếng sắp nói đến sẽ mãi mãi làm nhơ bẩn cả tấm ái tình trong sạch của Thu. |
| Phương , một gái giang hồ mà trước kia chàng đã chán chường , nhiều khi đuổi đi không muốn cho nằm cùng giường. |
| Anh không thấy người ta vẫn bảo hoa nhài là một bông hoa đĩ , vì hoa chỉ nở ban đêm , thế mà đời em em nói ra cũng không hổ thẹn là đời một gái giang hồ... Rồi nửa buồn rầu , nửa đùa cợt , Tuyết cất tiếng hát : ...Ngẫm xem hoa ấy thân này... Tuyết đặt đàn , ngồi sát lại gần Sinh : Anh muốn hay không là tùy ý anh , nhưng em thì em cho đời em với đời hoa nhài có liên lạc với nhau. |
* Từ tham khảo:
- gái già
- gái giống cha giàu ba đụn, trai giống mẹ nghèo sụn xương
- gái goá
- gái goá chồng phòng không chực tiết, trai goá vợ mải miết ngoài đường
- gái goá lo việc triều đình
- gái hoá