| ế sưng ế sỉa | 1. (Hàng hoá) quá ế, bán không chay: Dạo này bà ấy làm ăn sa sút, hàng ế sưng ế sỉa. 2. Đã nhiều tuổi mà mãi vẫn không lấy được chồng hoặc vợ: Nó đã ế sưng ế sỉa còn làm bộ làm tịch, kén cá chọn canh, rồi chẳng ma nào rước đâu . |
| Lo mà lấy chồng đi , không có ế sưng ế sỉa ra. |
* Từ tham khảo:
- ếch
- ếch
- ếch ang
- ếch bà
- ếch bọc mỡ chài
- ếch cõng nhái