| công cô | dt (H. công: bố chồng; cô: mẹ chồng) Bố mẹ chồng (cũ): Công cô rằng: Báo cho hay; trộm hương, cắp phấn cũng đầy chan chan (QÂTK). |
| Tiền công cô cho con mấy tháng nay , con chỉ ăn quà tiêu nhảm. |
| Nhưng trước khó khăn về kinh tế của báo , Ban Biên tập phân ccông côlàm Phó Tổng Biên tập phụ trách kinh tế , thực chất lúc ấy là lo giấy in báo và cơm áo gạo tiền để nuôi đội ngũ cán bộ , PV , CNVC của báo trên dưới 500 người. |
| Sau đó , Gates bất ngờ tấn ccông côgái giấu tên. |
| Không lâu trước đây , đám cưới của một cặp đôi Trung Quốc cũng trở nên hỗn loạn khi tình nhân bụng bầu của chú rể mặc váy cưới lao vào hôn trường và tấn ccông côdâu. |
| Sau khi gây ra vụ đột nhập vào phòng trọ dùng dao tấn ccông côgái rồi cướp tài sản ở TP.HCM , Khải bỏ trốn ra Hà Tĩnh nhưng đã bị người dân địa phương phát giác. |
* Từ tham khảo:
- giò thủ
- giò bì
- giò chưa làm heo còn đó
- giò đậu xanh
- giò heo
- giò heo giả cầy