| con thoi | dt Vật dùng trong máy dệt để đưa sợi ngang qua sợi dọc: Đời người thấm thoát như là con thoi (CBQuát). |
| Nhưng em không thấy nó giống cái nón chút nào ! Nón gì mà lại dài thế ! Theo mắt em trông thì có lẽ nó giống con thoi hơn. |
Minh cau mày nghĩ ngợi : Giống con thoi ? Vâng. |
| Chàng reo lên : Ồ ! Hay thật ! Mình có óc nhận xét thật hay ! Phải rồi , giống con thoi đấy mình ạ ! Liên bỗng tỏ ra nũng nịu : Nhưng bây giờ thì em thấy lạnh quá rồi. |
| Tháng trước tại vườn Bách Thảo , Liên cũng so sánh cây thông với con thoi. |
| Chàng muốn đến đó coi lại xem nó thật sự có giống con thoi không. |
| Em bé lại nghiêng đầu chào mọi người rồi dún chân một cái , chạy tới ba bước gieo mình như một con thoi bay qua vòng lửa. |
* Từ tham khảo:
- kiêu bạc
- kiêu binh
- kiêu căng
- kiêu dũng
- kiêu hãnh
- kiêu hùng