| con sút | dt. Động vật không xương sống, ở biển, thân mềm, quý hiếm, sống trong vùng đầm nước lợ Khánh Hoà, hai mảnh vỏ hình tam giác, màu trắng, mặt vỏ chia nhiều ô vuông nhỏ, mặt trong vỏ trắng đục, mép vỏ có 23 răng xếp đều nhau, có giá trị thực phẩm. |
| con sút | d. Nh. Con sa. |
| Ảnh : VnExpress Thấy con trai bước ra , nhiều người nói Dũng liều quá , thấy nó đó tôi không dám xem tiếp vì sợ ccon súthỏng. |
| Bố của cầu thủ Vũ Văn Thanh thấy lo khi ccon sútquả penalty đầu tiên Ông Hộ phải vừa động viên , vừa dọa nạt để Văn Thanh tiếp tục tập luyện bóng đá. |
| Trên Tri thức trực tuyến , ông Hộ chia sẻ : "Từ trước tới nay các huấn luyện viên chưa bao giờ cho ccon sútpenalty. |
| Tôi không dám xem ccon sútluân lưu , sợ không kìm được cảm xúc. |
* Từ tham khảo:
- con tạo xoay vần
- con tây
- con tấy
- con than
- con thảo dâu hiền
- con thì nạ, cá thì nước