| con số | - d. 1 Chữ số. Con số 7. Có ba con số lẻ. 2 Số cụ thể. Con số chỉ tiêu. |
| con số | dt. 1. Chữ số từ (0 đến 9): tính từng con số o con số 9 o viết thiếu một con số. 2.Tổng số. Con số người thất nghiệp ngày càng tăng. |
| con số | dt 1. Kí hiệu của các số đếm từ 0 đến 9: Viết sai một con số 2. Số cụ thể: Con số người dự là hơn năm chục. |
| con số | dt. Từng số chiết, từng số một: Con số 7, con số 3; nên phân biệt với số. |
| con số | d. 1. Kí hiệu của các số từ 0 đến 9. 2. Tổng số: Con số người ăn đến ba chục. |
| Nếu làm xong , hết việc phải ngồi không , nên Trương viết chằng chịt các con số lên tờ giấy nghịch cho đỡ buồn. |
Ông liền xoá nốt cũ đi , cho tôi một con số khác , không phải hình quả trứng thì cũng hình cái gậy. |
| Ba chữ tên với con số nhà 244 , cô vẫn nhớ rành mạch song cô cũng lấy ra đọc lại. |
| Ông giáo không tin lắm ở những con số Lợi kể. |
| Cậu đã khiến ông anh cả tiu nghỉu bất lực , khi bằng những con số cụ thể chính xác , chứng minh cho anh cả thấy cái thành trì kiên cố tượng trưng cho quyền uy vạn năng ấy được xây trên khói núi. |
| Cho đến ngày hôm qua , họ bảo con số lên đến năm. |
* Từ tham khảo:
- con tạo
- con tạo xoay vần
- con tây
- con tấy
- con than
- con thảo dâu hiền