| con sào | dt Chiếu dài của một cái sào chống thuyền: Thuyền ra khỏi bờ độ vài ba con sào (Phan Kế Bính). |
Anh nay tứ hải giang hồ Về đây sông nhỏ , sóng xô mặc lòng ! Hỡi cô con gái chưa chồng ! Trông con sào vắn má hồng đừng phai. |
| Đến cách gia đình ông giáo độ con sào , họ dừng lại. |
| Một mạn đò dựa vào bờ đất lầy , mạn bên kia được con sào rắn chắc ghìm cứng. |
| Bác nhổ con sào lên , dùng hai tay đưa ngang lên khỏi đầu. |
| Khi sáu người Thượng lực lưỡng đứng cách nạn nhân không đầy một con sào giương sáu cây cung khỏe , lắp sáu cây tên nhọn và ấn vào sáu cái lẩy. |
Lúc toán áp giải dẫn nạn nhân đi qua ngang trước mặt An , chỉ cách An không quá một con sào , cô tò mò nhìn thẳng vào mặt tử tội. |
* Từ tham khảo:
- câu tường thuật
- cầu
- cầu
- cầu
- cầu an
- cầu an bảo mạng