| con ngươi | dt. C/g. Đồng-tử, khoảnh tròn nhỏ giữa tròng đen con mắt: Có con mắt không có con ngươi; Vách thành cao lắm khó dòm, Nhớ anh em khóc đỏ lòm con ngươi (CD). |
| con ngươi | - d. Lỗ nhỏ tròn giữa tròng đen con mắt. Giữ gìn sự đoàn kết như giữ gìn con ngươi của mắt. |
| con ngươi | dt. Lỗ tròn nhỏ ở chính giữa tròng đen (màng mống mắt), có tác dụng điều chỉnh lượng ánh sáng rọi vào mắt. |
| con ngươi | d. Lỗ tròn giữa lòng đen con mắt. |
| Mà điều ấy chính tôi đã nhận thấy rõ ràng , một hôm tôi đứng nhìn ông ta tháo kính uốn nắn lại đôi gọng đồng : hai con mắt ông ta cùng không có con ngươi và lõm hẳn vào , hai mép mi như khâu liền lại nhau. |
Văn cười : Chị rõ lẩn thẩn ! Anh ấy vừa say rượu , vừa bị thương ở mi mắt , lại thêm hơi men bốc lên thì còn trông thấy được gì nữa ! Tôi đã xem kỹ rồi , vết thương không chạm đến con ngươi. |
| Rồi một cái vòng từ từ biến thành hai... Quá sợ hãi , Minh ngồi nhỏm dậy đưa tay lên dụi mắt vì chàng tưởng như có dử bám chằng lấy con ngươi khiến chàng không trông được rõ. |
| Liên và Văn phải nhìn kỹ lắm mới nhìn thấy được trong mắt Minh con ngươi dần dần vẩn đục và đồng tử có sắc trắng xanh. |
| con ngươi đã bớt đục , đồng tử đã bớt xanh. |
| Ông ta bảo đó là bệnh thong manh , giải thích tường tận đâu ra đó cho Minh nghe : Ông mắc bệnh cataracte traumatique , chắc là vì ngã và bị vật gì cứng chạm phải con ngươi. |
* Từ tham khảo:
- con người ghét bỏ, con mình khó nuôi
- con người ỉa đầu đường thì thối, con mình ỉa đầu gối thì thơm
- con nhà lính tính nhà quan
- con nhà thi lễ
- con nhà tông không giống lông cũng giống cánh
- con nhỏ