| con lươn | dt Rãnh nhỏ để tháo nước: Đào một con lươn bên cạnh vườn. |
| con lươn | d. 1. X. Lươn. 2. Rãnh hay đường dẫn nước nhỏ. |
Anh về tìm vảy cá trê Tìm gan tim thú tìm mề con lươn Tìm cho con bún có xương Tìm dây tơ hồng có rễ em mà theo không ? Em về đánh kiểng la làng Tới đây anh chỉ vảy cá trên vàng em coi Em đừng nói dại , nói khờ Bún làm bằng bột ê hề xương đâu. |
Cái cò là cái cò con Mẹ đi xúc tép , để con ở nhà Mẹ đi một quãng đồng xa Mẹ sà chân xuống , phải mà con lươn Ông kia có chiếc thuyền nan Chở vào ao rậm xem lươn bắt cò Ông kia chốn gậy lò dò Con lươn tụt xuống , con cò bay lên. |
BK Cái cò là cái cò con Mẹ đi xúc tép , để con ở nhà Mẹ đi một quãng đường xa Mẹ sà chân xuống , phải con lươn Ông kia có cái thuyền nan Chở vào ao rậm xem lươn bắt cò Ông kia chốn gậy lò dò Con lươn tụt xuống , con cò bay lên. |
| Như con lươn lắm hang hốc , nó lủi mất dạng sau đám cưới , chán chê giờ ngoi sình ngó cô thẫn thờ trên ghế. |
| Vào thời điểm trên , tài xế xe tải mang BKS : 43C 08.190 khi điều khiển xe lưu thông theo hướng Bắc Nam đã mất lái và lao xe lên ccon lươndọc QL1A. |
| Cải tạo ccon lươnlề đường Nguyễn Thị Minh Khai , tại vị trí đặt Châu Ấn thuyền để đảm bảo đặt thuyền và đủ diện tích để xe cứu hỏa đi vào khi có sự cố. |
* Từ tham khảo:
- viện binh
- viện dân biểu
- viện dẫn
- viện đô sát
- viện hàm
- viện hàn lâm