| đuổi | dt. Rược theo bắt: Sa-cơ Cốt-Đột chạy ngay, Vân-Tiên thúc ngựa kịp rày đuổi theo (LVT) // Tống ra khỏi cửa: Còn duyên anh cưới ba heo, Hết duyên anh đánh ba hèo đuổi đi (CD) // Xua cho tan, cho bay đi: Đuổi muỗi; Lấy anh anh sắm đồ cho, Sắm bị sắm gậy sắm mo đuổi ruồi (CD) // (B) Tới bên đít: Tết đà đuổi đến sau lưng, Ông vải thì mừng con cháu thì lo (CD). |
| đuổi | - đgt. 1. Chạy gấp để cho kịp người, xe đã đi trước: đuổi kẻ cướp đuổi theo xe. 2. Bắt phải rời khỏi: đuổi ra khỏi nha` đuổi gà. |
| đuổi | đgt. 1. Chạy gấp để cho kịp người, xe đã đi trước: đuổi kẻ cướp o đuổi theo xe. 2. Bắt phải rời khỏi: đuổi ra khỏi nhà o đuổi gà. |
| đuổi | đgt 1. Không cho ở tại nơi nào nữa: Đuổi một học sinh vô lễ với thầy giáo; Chủ kiếm cớ đuổi thợ 2. Chạy theo cho kịp hoặc để bắt: Đuổi theo tàu; Đuổi kịp xe; Đuổi tên kẻ cắp; Lợn trong chuồng thả ra mà đuổi (tng); Đuổi chẳng được tha làm phúc (tng). tt Không cho họp nữa: Chữ đuổi. |
| đuổi | đt. 1. Theo để bắt: Đuổi theo quân giặc. 2. Tống đi, đẩy ra khỏi: Bị chú đuổi khỏi sở làm. |
| đuổi | đg. 1. Chạy theo cho kịp hoặc để bắt: Đuổi tàu; Đuổi kẻ cắp. 2. Bắt một người phải rời bỏ một nơi để chấm dứt chức năng, sinh hoạt... tại đó: Chủ kiếm cớ đuổi thợ. 3. Lùa súc vật vào chuồng: Đuổi trâu về. |
| đuổi | 1. Chạy theo để bắt: Đuổi kẻ cướp. Văn-liệu: Đuổi chẳng được, tha làm phúc. Lợn trong chuồng thả ra mà đuổi. Tết đã đuổi đến sau lưng, Ông vải thì mừng, con cháu thì lo. Còn duyên anh cưới ba heo, Hết duyên anh đánh ba hèo đuổi đi (C-d). 2. Tống đi: Đuổi đi không cho ở nữa. |
| Mợ phán biết rằng dđuổitheo Trác mà đánh thì không tài nào đánh được cho thật đau , đành chịu ngồi trong nhà lên giọng : Bà không thèm chấp những quân chỉ nói vụng rồi co cẳng chạy. |
| Nàng chạy vào mợ phán đuổi ra : Đã có vú em , việc gì đến mày. |
| Nàng thở dài , lòng nôn nao vì tức bực , chán nản... Bỗng có tiếng gọi : Chị bé ! Nàng vội ngừng tay nhổ cỏ và quay đầu lại : thằng Quý cười nhìn mẹ reo : Con bướm to quá ! Rồi nó nhanh nhảu chạy theo , đuổi bắt con bướm. |
| Nó đuổi con bướm mệt quá đứng thở , và nóng cả người , hai má đỏ rực lên. |
| Nàng cố xua đuổi để óc khỏi bận với những ý nghĩ mà nàng cho là bất chính. |
| Đi một quãng , Trương lắc đầu như xua đuổi một ý nghĩ khó chịu lởn vởn trong óc. |
* Từ tham khảo:
- đuổi chó ngõ cùng
- đuổi chuột cùng sào
- đuổi con vào đám giỗ
- đuổi gà cho vợ
- đuổi hùm cửa trước, rước voi cửa sau
- đuổi như đuổi tà