| đương lượng | dt. Vật hoặc lượng bằng về trị số hoặc tương ứng về một phương diện nào đó với một vật hoặc một lượng khác, có thể thay thế cho vật nói sau đó hoặc dùng để biểu thị nó. |
| đương lượng | dt (lí) (H. đương: ngang nhau; lượng: số lượng) Số lượng tương ứng về một phương diện nào đó của một vật so với một vật khác: Đương lượng cơ của ánh sáng. |
| đương lượng | dt. Lượng tương đương với một lượng nào đó mà ta có thể thế vào. // Đương-lượng bằng nước. Đương lượng hoá-vật. |
| Trong khi đó , Chủ tịch Ủy ban quốc phòng của Quốc hội Hàn Quốc cho hay trận động đất có thể là kết quả vụ nổ với dđương lượng100 kiloton , lớn gấp 5 lần bom hạt nhân từng dội xuống thành phố Nagasaki của Nhật Bản vào năm 1945. |
| Ngoài sử dụng đầu đạn thông thường , tên lửa còn có thể mang đầu đạn hạt nhân W80 có dđương lượngnổ 200kt. |
| Tên lửa P 1000 Vulkan mang theo đầu đạn thuốc nổ mạnh trọng lượng 1 tấn (hoặc đầu đạn hạt nhân dđương lượngnổ 350 kT) , đủ sức tiêu diệt tàu sân bay cùng cả biên đội tàu hộ tống. |
| Vụ nổ có dđương lượng21 kiloton , nhiệt độ cao nhất đạt được là 3.871 C (7.000 Fahrenheit) và sức gió khoảng 1.000 km/h (624 mph). |
* Từ tham khảo:
- đương lượng điện hoá
- đương lượng nhiệt
- đương nắng có rắn ráo bò, ngày mai là có nước mưa đầy đồng
- đương nhiệm
- đương nhiên
- đương ở chỗ quang, đâm quàng vào bụi rậm