| được lòng | đt. Được người ưa-thích, thán-phục và ủng-hộ: Được lòng dân, được lòng thiên-hạ, được lòng chủ. |
| được lòng | đgt. Được sự quý mến, tin cậy của ai đó: được lòng mọi người trong cơ quan o Cách sống của nó không được lòng ai trong gia đình. |
| được lòng | tt Được sự yêu mến, tin cậy: Chính quyền được lòng dân. |
| được lòng | t. Được sự yêu mến tin cậy: Được lòng dân. |
| Nếu phải một người đanh đá , một tay sừng sỏ , khôn ngoan , khi về làm lẽ , nó nịnh hót lấy được lòng chồng , dần dần át hết quyền thế vợ cả : lúc đó con bà sẽ khổ sở không còn đáng kể vào đâu nữa. |
| Nhưng bà chỉ cốt cảm hóa dđược lòngbà bạn để " xin " Trác. |
Sự thực chẳng phải thế , nhưng đó chỉ là một câu khơi mào để bà nói chuyện với Trác cho dễ và cũng để được lòng Trác , hy vọng rằng nàng sẽ nghe lời bà khuyên nhủ. |
| Nàng nhận chỉ vì tưởng vui được lòng cha mẹ. |
" Tuy đã ngoài sáu năm , em chưa về thăm chị , nhưng không bao giờ em quên được lòng tử tế của chị đối với em là lúc nào em cũng tin rằng chị vẫn coi em như người bạn thân đó hơn thế nữa đó một người em ruột. |
| Nàng không muốn nghĩ ngợi về việc ấy , nàng đã cố hết sức cũng không hiểu được lòng Dũng hiện giờ ra sao. |
* Từ tham khảo:
- được lòng đất mất lòng đò
- được lòng rắn, mất lòng ngoé
- được mắt ta, ra mắt người
- được lòng ta, xót xa lòng người
- được lòng vãi mất lòng sư
- được lời như cởi tấm lòng