| được chăng hay chớ | Nh. Gặp chăng hay chớ. |
| được chăng hay chớ | ng Làm việc không hết sức mình, nên kết quả tầm thường: Phải đạt kết quả tốt chứ sao lại chịu được chăng hay chớ. |
| Trong khi những người khác coi văn chương là một việc tài tử , vui làm , chán bỏ được chăng hay chớ , thì Xuân Diệu sẵn sàng đánh vật với công việc bởi ông hiểu rằng đấy là cuộc sống thật sự của mình. |
| Ngay việc học cũng dđược chăng hay chớ, dù cũng có lúc thích đi du học như mong muốn của gia đình. |
| Tình hình báo động là vậy , nhưng khoa Sốt rét Ký sinh trùng của Trung tâm Y tế dự phòng TPHCM , nơi đang giám sát và theo dõi cho hơn 12 triệu dân lại hoạt động một cách dđược chăng hay chớ. |
| Buông bỏ lười biếng Người lười biếng thường có tâm ỷ lại và muốn an phận ở trạng thái hiện tại , không có ý chí tiến thủ , làm việc qua quýt , dđược chăng hay chớ, làm cho xong chuyện. |
* Từ tham khảo:
- được con chị đòi con em
- được con diếc, tiếc con rô
- được con em thèm con chị
- được đằng chân lân đằng đầu
- được đầu voi đòi đầu ngựa
- được đồng nào, xào đồng ấy