| đứng đắn | tt. X. Đúng-đắn. |
| đứng đắn | tt. Tỏ ra ngay thẳng, đúng mực trong quan hệ và có trách nhiệm đối với việc mình làm: làm ăn lương thiện đứng đắn o Con người đứng đắn tử tế. |
| đứng đắn | tt, trgt 1. Có tư cách hợp với lẽ phải và đạo đức: Con người đứng đắn; Thái độ đứng đắn 2. Không bờm xơm đối với phụ nữ: Giao thiệp với các bà, các cô, ông ấy là một người đứng đắn. |
| đứng đắn | bt. Nghiêm-trang. |
| đứng đắn | t. Biết chú ý đúng mức đến thái độ, ngôn ngữ, cử chỉ, việc làm... của mình để cư xử và hành động hợp với lẽ phải và đạo đức thông thường: Ăn nói đứng đắn. |
| đứng đắn | Ngay-ngắn: Cư-xử đứng-đắn. |
Rồi bà vừa mắng con chó cứ dai dẳng sủa mãi , vừa lấy giọng đứng đắn. |
| Quyền là quyền mình , phải dđứng đắnnó mới sợ. |
Cô Mùi... Chàng ngừng lại vì chưa biết nói với Mùi theo giọng nào , vẫn đứng đắn như với cô hàng xóm cũ hay lơi lả như với một cô gái giang hồ. |
Tìm được số nhà Dũng ở , Loan rụt rè hỏi một người đàn ông đang ngồi mài dao ở cửa : Tôi hỏi thăm , ở đây có ông nào tên là Dũng ở trọ không ? Người đàn ông ý hẳn cho nàng là hạng người không đứng đắn , mặt cau có , hất hàm nói : Cô... đi vào trong rồi lên gác. |
| Viết thì em chịu , nhưng rồi em sẽ đi học đánh máy để kiếm thêm giúp mẹ em , em phải nghĩ đến cách kiếm ăn chứ... Loan chỉ giữ được tỉnh táo đến lúc ấy thôi , hơi rượu bốc lên làm nàng quên cả đứng đắn , nghiêm trang , nàng nói : Để cái ông mặc áo thụng đen khỏi mắng em nữa. |
| Dũng và Trúc thấy dễ thân với Hà ngay và đối với một người như nàng không thể giữ điệu bộ đứng đắn , trang nghiêm được. |
* Từ tham khảo:
- đứng im như phỗng
- đứng khựng
- đứng mũi chịu sào
- đứng ngay cán tàn
- đứng ngây như phỗng
- đứng ngoài mắt áo dài thâm