| đứng bóng | trt. X. Đúng ngọ: Chừng nầy đứng bóng đã trưa, Bớ ông chủ ruộng sao chưa xuống đồng? (CD). |
| đứng bóng | Khoảng thời gian giữa trưa (mặt trời ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mặt đất thu lại nhỏ và ngắn nhất): làm đứng bóng mới về. |
| đứng bóng | tt Nói lúc mặt trời ở đỉnh đầu, bóng người trên mặt đất ở dưới chân: Liệu vừa đứng bóng mới thôi (Lục súc tranh công); Trưa đứng bóng bên đường (Huy Cận). |
| đứng bóng | bt. Nói mặt trời đang giữa trưa. |
| đứng bóng | t. Nói lúc mặt trời ở đỉnh đầu. |
| đứng bóng | Nói mặt trời đang giữa trưa, bóng đứng thẳng: Mặt trời đã đứng bóng. |
Cây đa trốc gốc trôi rồi Đò đưa bến khác , em ngồi đợi ai ? Cây đa trốc gốc thợ mộc đang cưa Gặp em đứng bóng đang trưa Trách Trời vội tối phân chưa hết lời. |
Cây đa trốc gốc Thợ mộc đang cưa Gặp em đứng bóng ban trưa Trách Trời vội tối phân chưa hết lời. |
*** Gần đứng bóng , họ mới đi qua chùa Hà Trung. |
| Lúc này mặt trời đã đứng bóng. |
| Trời đã gần đứng bóng. |
| Lúc này mặt trời đã đứng bóng. |
* Từ tham khảo:
- đứng cái
- đứng chựng
- đứng đắn
- đứng đường đứng chợ
- đứng im như phỗng
- đứng khựng