| đức tính | dt. Tính tốt: Anh ấy có nhiều đức-tính đáng ca-ngợi. |
| đức tính | - d. Tính tốt, hợp với đạo lí làm người. |
| đức tính | dt. Tính tốt, hợp đạo lí. |
| đức tính | dt (H. tính: bản chất) Phẩm chất đạo đức cao: Trong khi xây dựng cái mới, chúng ta phát triển những đức tính tốt đẹp của tổ tiên ta (HCM). |
| đức tính | dt. Tính tốt hợp với đạo lý: Tình thương người là một đức-tính. |
| đức tính | d. Phẩm chất dẫn con người đến điều thiện. |
| đức tính | Cái tính tốt: Lòng bác-ái là một đức-tính của người ta. |
| Chàng cho vú già là người đầy tớ hoàn toàn , đủ các đức tính mà quý nhất là cái đức tính không còn phải lòng trai nữa. |
| Bà Án luôn mồm khen ngợi và kể lể với con những đức tính tốt của nàng dâu. |
Bà đốc thời còn ít tuổi , có lắm kẻ săn sóc , chiều chuộng phỉnh phờ nên bà đã hiểu thấu cái đức tính tán gái và tâm lý sâu xa của đàn ông. |
Bà đốc cười : Bà phục cái đức tính đào mỏ ? Tôi phục một người ham tiền tài , mà vẫn không vì tiền tài đến nơi ruồng bỏ lũ con thơ mất mẹ. |
| Qua khỏi cơn bồn chồn thái quá ban đầu , ông giáo đủ bình tĩnh nhận thấy Kiên cẩn thận và lo xa , thầm cảm phục đức tính hiếm có của đứa con cả. |
| Đừng nói chuyện trả công ! Lợi không trả gì cả , không biếu xén gì cả , họ cũng vui vẻ làm giúp cho Lợi mà ! Cái chết thảm khốc của toàn gia đình đã gây xúc động mạnh cho dân Huề , họ quên ngay cái tính keo kiệt bủn xỉn của mẹ Lợi , xem đó là đức tính tảo tần đáng làm gương cho hết thảy những bà nội trợ. |
* Từ tham khảo:
- đực
- đực
- đực chuộng phề, sề chuộng chõm
- đực dài cái vuông
- đực mặt như ngỗng ỉa
- đực mẫn