| đức độ | dt. Đức-hạnh và độ-lượng: Người ấy đức-độ thế nào? |
| đức độ | dt. Đạo đức và lòng độ lượng: một con người có đức độ. |
| đức độ | dt (H. độ: mức đo) Mức độ đạo đức của một người: Học tập đức độ cao cả của chủ tịch Hồ Chí Minh. |
| đức độ | dt. Đức-hạnh và độ-lượng. |
| đức độ | d. Đạo đức tốt và lòng rộng rãi. |
| đức độ | Đức hạnh và độ-lượng: Đức-độ của người hiền. |
| Trong thời gian quan quân ở kinh và các phủ , nhiều người khâm phục đức độ của hoàng tôn , họ còn đi xa hơn , dám nghĩ đúng ra ngôi vương phải thuộc về hoàng tôn. |
| Trong những người ngồi đây , chưa ai được biết hoàng tôn là ai cả , chỉ nghe đồn hoàng tôn có đức độ. |
| Ông cho hoàng tôn nói , cười , đi đứng , suy nghĩ y như cái hình mẫu đấng minh quân trong sách nho , đầy đủ các đức độ tu thân , tề gia , trị quốc , bình thiên hạ. |
| Chính thầy giáo là người đã dùng cả mạng sống của mình để thuyết phục tôi , kiên nhẫn ca tụng các đức độ của Ngài với bất cứ ai , ở bất cứ chỗ nào. |
| Kim cũng bảo anh là người rất đức độ vì chính anh đã cho Sài về chỗ mình và đưa Sài đi học. |
| Thứ ba , họ hàng đông , làng xã ai cũng kính nể đức độ của cụ ”giấy rách phải giữ lấy lề“ , đói thì ăn rau ăn cháo chứ đừng ăn trộm ăn nhặt của ai. |
* Từ tham khảo:
- đức hạnh
- đức hiền tại mẹ
- đức năng thắng số
- đức ông chồng
- đức tính
- đức trị