| đút lót | đt. Hối-lộ, dâng của để cầu-cạnh: Đút-lót cho quan; Của đút-lót. |
| đút lót | - đgt. Đưa tiền cho kẻ có quyền thế để cầu cạnh việc gì: Kẻ tham ô ăn của đút lót. |
| đút lót | đgt. Đưa tiền của một cách không công khai cho người có quyền lực để xin xỏ, nhờ vả: muốn xin việc phải đút lót. |
| đút lót | đgt Đưa tiền cho kẻ có quyền thế để cầu cạnh việc gì: Kẻ tham ô ăn của đút lót. |
| đút lót | đt. Nht. Đút, hối-lộ. |
| đút lót | đg. Ngầm cho tiền để cầu cạnh việc gì. |
| đút lót | Đi lễ ngầm cho xong việc: Việc này phải có tiền đút-lót mới xong. |
| Có những đêm trằn trọc vật vã anh ngồi dậy muốn vác xe đạp đến đấm cửa những ngừoi anh em chú bác nhà Châu mà thét vào mặt họ : “Không có những thằng sốt rét , đội bom , đội đạn ở chiến trường hàng chục năm trời , làm sao các người được phè phỡn rong chơi ”gá“ mình vào các cơ quan nhà nước để lấy lương và ăn cắp , để móc ngoặc và ăn đút lót. |
| Biếu như thế không phải là đút lót , mà chỉ là để tỏ cái tinh thần thương yêu , cởi mở , thực thi quan niệm “thêm bạn bớt thù” , san bằng những mâu thuẫn để cho người ta có dịp biểu thị những tình cảm , những ý niệm thắm thiết mà người ta không biểu thị được trong những ngày thường trong năm phải làm ăn vất vả , đầu tắt mặt tối không có thời giờ thăm viếng nhau , trò chuyện với nhau lâu. |
| Hàng tháng , cô phải đút lót để có thể gia hạn visa du lịch. |
| Liệu anh có thể thông cảm cho chúng tôi vào mà không cần tiền đút lót không?". |
| Cảnh sát ở đây lại rất dễ "mua" , chẳng may có bị phát hiện thì chỉ cần đút lót cho họ ít tiền là được. |
| Có những đêm trằn trọc vật vã anh ngồi dậy muốn vác xe đạp đến đấm cửa những ngừoi anh em chú bác nhà Châu mà thét vào mặt họ : "Không có những thằng sốt rét , đội bom , đội đạn ở chiến trường hàng chục năm trời , làm sao các người được phè phỡn rong chơi "gá" mình vào các cơ quan nhà nước để lấy lương và ăn cắp , để móc ngoặc và ăn đút lót. |
* Từ tham khảo:
- đút nút
- đút túi
- đụt
- đụt
- đụt
- đuya-ra