| cơm nếp | dt. Cơm nấu với gạo lúa nếp bằng cách vút nếp sẵn, đợi nước sôi rồi đổ nếp vào, đậy nắp và ra lửa, để than trên than dưới (khác hơn xôi): Thổi nồi cơm nếp vừa nằm vừa ăn (CD). |
| cơm nếp | Món cơm của người Việt Nam, dẻo, dính, thơm làm bằng nếp nấu cơm thay xôi, khi không đủ thời gian ngâm nếp, dùng trong bữa phụ. |
| cơm nếp | dt Cơm nấu bằng gạo nếp ở trong nồi chứ không đồ trong chõ: Chán như cơm nếp nát (tng). |
| cơm nếp | dt. Cơm nấu bằng nếp: Chán như cơm nếp nát. |
| cơm nếp | Cơm thổi bằng gạo nếp. |
| Làm với ăn chán như cơm nếp nát. |
| Anh bảo thổi sẵn ít cơm nếp. |
| Chung quanh đấy , ở các ruộng khác , những thợ hái cũng đều nghỉ cả , mỗi người chọn một chỗ dưới gốc cây , tay cầm bát cơm nếp ăn rất ngon lành. |
Sau khi hẹn thưởng cho bọn thợ nồi cơm nếp mới ,Tân bước ra ngõ , nhìn xuống dưới đồi. |
Bao giờ cho đến tháng mười Thổi nồi cơm nếp vừa cười vừa ăn. |
Bao giờ cho đến tháng năm Thổi nồi cơm nếp vừa nằm vừa ăn. |
* Từ tham khảo:
- cơm nguội chan canh
- cơm nhà áo vợ
- cơm nhà chúa múa tối ngày
- cơm nhà má vợ
- cơm nhà thổi tù và hàng tổng
- cơm nhà vác ngà voi