| com măng | (commande) dt. Sự đặt làm, đặt mua hàng: tiền com-măng o hàng com-măng. |
| com măng | đgt (Pháp: commander) Đặt hàng: Ông ấy đã com-măng bộ đồ ăn này tại Pháp. |
| Ngoài một vài chiếc Von ga đen và một ít com măng ca , ô tô hồi ấy gần như không có. |
| Chất nhà nghề đó bộc lộ ở thói quen chịu thương chịu khó "nhận tất cả mọi việc về nghề văn" , nhận đủ các loại com măng , rồi việc to cũng như việc nhỏ đều làm hết lòng , làm ở trình độ hiện đại , vừa bám sát yêu cầu của khách hàng , vừa mang rõ dấu ấn riêng , để có thể đề vào đó mấy chữ "made in Xuân Diệu" mà không sợ mang tiếng gì hết. |
| Chúng tôi có mặt ở Dinh Độc Lập trưa ngày 30/4 , ngay sau tốp xe tăng đi đầu (gồm các xe 390 và 843) chiếm dinh , trong lúc các xe tăng khác tiếp tục tiến vào.Tôi vừa nhảy ra khỏi xe ccom măngca thì thấy một xe tăng sắp qua cửa. |
* Từ tham khảo:
- com-măng-đô
- com-mi
- com-mít-xi-ông
- com-mốt
- com-pa
- com-pa-nhi