| đơn thương độc mã | Hành động đơn độc, lẻ loi trước một sự việc nặng nề mà không có sự hỗ trợ của người khác, ví như trong chiến trận một bên chỉ một mình với một ngọn giáo, một con ngựa mà phải đương đầu, đối chọi với một bên khác là cả một đội quân hùng mạnh. |
| đơn thương độc mã | ng (H. thương: giáo; độc: một cái; mã: ngựa) Chỉ có một mình phải xông pha, không ai giúp đỡ: Ông giám đốc đi vắng, ông phó phải đơn thương độc mã giải quyết mọi việc. |
| đơn thương độc mã |
|
| đơn thương độc mã |
đơn thương độc mã |
| Veera đơn thương độc mã phải cố gắng lắm mới đưa được chúng tôi thoát khỏi đám đông một cách trọn vẹn. |
| Một dẫn dụ người dân đang đưa ra hết sức phi lý là điểm các tàu cát tặc hay vào hút cát , chỉ cách trạm Cảnh sát Giao thông đường thủy chưa đầy 2km , nhưng người dân phải dđơn thương độc mãchống chọi hiểm nguy. |
| Thiếu tướng Lê Văn Cương cho rằng , Trịnh Xuân Thanh không dđơn thương độc mã, phải có một lực lượng che chắn phía sau. |
| Trịnh Xuân Thanh không dđơn thương độc mãNhiều ý kiến cho rằng , Trịnh Xuân Thanh là mắt xích rất quan trọng , việc ông ta bỏ trốn khiến cánh cửa của vụ án phần nào khép lại. |
| Nhưng rõ ràng , Trịnh Xuân Thanh không dđơn thương độc mã, phải có một lực lượng che chắn cho ông ta. |
| Tuy nhiên vấn đề tái cơ cấu hệ thống ngân hàng , theo ông Phước , muốn thành công không thể dđơn thương độc mãNHNN làm được. |
* Từ tham khảo:
- đơn tiết
- đơn tinh thể
- đơn tính
- đơn trâu
- đơn trị
- đơn tuyến bình đồ