| cơm không | dt 1. Cơm ăn không có thức ăn hoặc không có độn: Đi học về, đói, được bát cơm không cũng thích 2. Nói đi ở chỉ dược nuôi ăn, không có tiền công: Anh mà ra tỉnh phải đi ở cơm không. |
| cơm không | 1. d. Cơm ăn không có thức ăn hoặc không có độn. 2. ph. Nói đi ở chỉ được nuôi ăn, không có tiền công: Đi ở cơm không. |
Minh sợ cơm không có gì ăn , nhìn vợ để thần hỏi ý kiến thì Văn đã mau mắn nhận lời. |
Người chạy bàn lại hỏi : Có lấy cơm không ? Có chứ ! Vậy thì ông bà nên lấy hai hào cơm và một hào canh đi. |
Bà Án hiểu rằng bên địch đã khai thế công mà mình thì chưa sẵn sàng để tiếp ứng , liền dùng kế hoãn binh : Nhưng đi ăn cơm đã chứ ? Có phải không Ái ? Ái quả thực đói lắm , nghe bà khách nói trúng ý nghĩ của mình thì mỉm cười ngước nhìn , tỏ ý cám ơn , còn Mai thì nàng đưa mắt hỏi ý kiến em xem có nên mời khách ăn cơm không. |
Ai từng bận áo không bâu Ăn cơm không đũa , ăn trầu không vôi. |
Cái bống đi chợ Cầu Cần Thấy ba ông Bụt cởi trần nấu cơm Ông thì xới xới đơm đơm Ông thì ừ hữ nồi cơm không đầy. |
BK Cái bống đi chợ Cầu Cần Thấy ba ông Bụt ngồi trần xới cơm Ông thì xới xới đơm đơm Ông thì ừ hữ nồi cơm không đầy. |
* Từ tham khảo:
- than bịnh
- than cực
- than dài
- than-khổ
- than nghèo
- than như bộng