| đùi | dt. (thể): Vế, bắp chân từ háng đến gối: Đùi gà, đùi bò, bắp đùi, quần đùi. |
| đùi | dt. Dùi, roi trống: Cầm đùi. |
| đùi | - 1 dt. 1. Phần của chi dưới người ta, từ háng đến đầu gối: Mò cua bắt ốc cho rêu bám đùi (cd) 2. Phần trên của chân động vật: Đùi bò; Đùi gà. - 2 tt. (đph) Cùn: Dao đùi. |
| đùi | dt. 1. Phần của chi dưới, từ háng đến đầu gối. 2. Bộ phận của xe đạp nối bàn đạp với trục giữa. |
| đùi | dt 1. Phần của chi dưới người ta, từ háng đến đầu gối: Mò cua bắt ốc cho rêu bám đùi (cd) 2. Phần trên của chân động vật: Đùi bò; Đùi gà. |
| đùi | tt (đph) Cùn: Dao đùi. |
| đùi | dt. Phần chân từ đầu gối lên háng: Mập xác béo đùi. Đùi bò, đùi heo. // Đùi cừu. Đùi nai. Đùi heo. Quần đùi. 2. Cái gậy ngắn: Đánh cho mấy đùi nên thân. // Đùi trống. |
| đùi | tt. Lụt, không sắc, không bén: Dao đã đùi. |
| đùi | d. 1. Phần của chi dưới, từ háng đến đầu gối. 2. Một chi của động vật chặt ra để ăn: Đùi bò; Đùi lợn. |
| đùi | (đph) t. nh. Cùn. |
| đùi | Phần chân, từ háng đến đầu gối. |
| Mỗi lần Trác cúi hẳn xuống để miết chiếc chổi cùn nạy những hạt thóc trong các khe , cái váy cộc , hớt lên quá đầu gối , để lộ một phần đùi trắng trẻo , trái hẳn với chân nàng đen đủi vì dầm bùn phơi nắng suốt ngày. |
| Tự nhiên Thu có một cử chỉ thân mật như vợ với chồng , kéo hai bàn tay của Trương đặt lên đùi mình. |
Trương lại dựa đầu vào đùi Yến , cầm lấy tẩu. |
Dũng vớt quả hồng ngâm vừa gọt vỏ vừa nhìn Định đương bế đứa con nhỏ đặt lên trên đùi và rung đùi thật mạnh cho đứa bé thích chí cười. |
Nhiêu Tích ngồi nhỏm dậy , sờ đùi , sờ vế chỉ thấy hơi đau vài chỗ. |
Nhiêu Tích vừa nắn đùi vừa đưa mắt nhìn trộm người kia , dò la ý tứ. |
* Từ tham khảo:
- đùi gà long phượng
- đũi
- đũi
- đụi
- đum-đum
- đùm