| đơn vị | dt. Tiêu-chuẩn để đo-lường, tính-toán, tiêu-pha, v.v...: Cây thước là đơn-vị đo bề dài; Đơn-vị binh-chủng, đơn-vị tiền-tệ... |
| đơn vị | - dt. (H. vị: chỗ; ngôi thứ) 1. Đại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay được chứa nó bao nhiêu lần: Đơn vị khối lượng là ki-lô-gam 2. Tổ chức cơ sở của một tổ chức lớn hơn: Xã là đơn vị hành chính; Chi bộ là đơn vị thấp nhất của Đảng (Trg-chinh) 3. Từng vật trong loạt vật cùng loại: Trong hoá đơn có ghi giá mỗi đơn vị 4. Tập hợp những chiến sĩ dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan: Vừa hành quân vừa tổ chức thêm những đơn vị mới (VNgGiáp) 5. Lượng của một dược phẩm ứng với một mức độ tác dụng được xác định bằng thực nghiệm: 500. 000 đơn vị pê-ni-xi-lin. |
| đơn vị | dt. 1. Yếu tố của một chỉnh thể, và là thành phần cấu tạo nên chỉnh thể ấy: đơn vị từ vựng. 2. Vật riêng lẻ trong những vật cùng loại dùng để tính đếm: đơn vị sản phẩm. 3. Đơn vị đo lường, nói tắt: Mét là đơn vị đo độ dài. 4. Tổ chức bộ phận trong một hệ thống tổ chức lớn bao trùm: xã là đơn vị hành chính cơ sở. 5.Tổ chức phiên chế của lực lượng vũ trang: đơn vị phòng không o Chiến sĩ cùng một đơn vị. |
| đơn vị | dt (H. vị: chỗ; ngôi thứ) 1. Đại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay được chứa nó bao nhiêu lần: Đơn vị khối lượng là ki-lô-gam 2. Tổ chức cơ sở của một tổ chức lớn hơn: Xã là đơn vị hành chính; Chi bộ là đơn vị thấp nhất của Đảng (Trg-chinh) 3. Từng vật trong loạt vật cùng loại: Trong hoá đơn có ghi giá mỗi đơn vị 4. Tập hợp những chiến sĩ dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan: Vừa hành quân vừa tổ chức thêm những đơn vị mới (VNgGiáp) 5. Lượng của một dược phẩm ứng với một mức độ tác dụng được xác định bằng thực nghiệm: 500. 000 đơn vị pê-ni-xi-lin. |
| đơn vị | dt. Lượng chung, cái tiêu-chuẩn dùng để đo lường một thứ cùng loại: Đơn-vị đo dài là cây thước. // Đơn-vị đo dài. Đơn-vị cơ bản: đơn-vị chính dùng làm cơ-bản trong một hệ thống đo lường, ví-dụ đơn-vị cơ-bản của hệ-thống M.T.S là mét-tấn-giây. 2. Đồng tiền làm tiêu-chuẩn tính giá-trị của đồng tiền khác cùng một thứ: Đơn-vị tiền tệ nước Pháp là đồng phật-lăng, của Mỹ là đồng đô-la. // Đơn-vị tiền tệ. 3. Một đoàn quân do một đoàn trưởng chỉ-huy: Đơn-vị tác-chiến. 4. Nguyên-lý mà theo đó tất cả những sinh-vật nếu giải phẩu ra đều tóm lại thành một loại giống nhau. // Đơn vị cấu tạo. Đơn-vị giải-phẫu. |
| đơn vị | d. 1. Đại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay được chứa trong nó bao nhiêu lần. Đơn vị độ dài là mét. 2. Tổ chức cơ sở của một tổ chức lớn hơn: Xã là đơn vị hành chính. 3. Một vật trong loại vật cùng loại: Trong hoá đơn có ghi giá của đơn vị. 4. Tập hợp những chiến sĩ quân đội dưới quyền chỉ huy của sĩ quan ở cấp bậc ứng với quân số, tức cấp bậc của tập hợp: Tiểu đội là đơn vị thấp nhất. 5. Lượng của một dược phẩm ứng với một mức độ tác dụng (như chấm dứt quá trình phát triển của một vi sinh vật) và xác định bằng thực nghiệm: 500000 đơn vị pê-ni-xi-lin. |
| đơn vị xác định là ốm " tư tưởng ". |
| Họ bắt Hương " cô dâu của đơn vị " phải tiếp khách hết rổ bứa họ đi bộ chín cây số lấy về từ tối hôm qua... " Chính uỷ bỏ cuốn nhật ký xuống , quay máy gọi điện cho trạm xá. |
Đêm 4... Tôi bỏ trốn khỏi đơn vị. |
| Nhưng Hương bắt tôi ở lại để đến thứ bảy cùng tôi lên đơn vị. |
| Bị từ hôm đơn vị các anh rửa đá. |
Cho em xem nào ? Anh để ở đơn vị. |
* Từ tham khảo:
- đơn vị cơ bản
- đon vị dẫn xuất
- đơn vị dự toán
- đơn vị đo lường
- đơn vị ô-xi
- đơn vị thiên văn