| đơn tử | dt. Thành phần, yếu tố giản đơn nhất, không thể tiếp tục phân chia được nữa theo triết học duy tâm. |
| Trừ những phụ huynh như ông tri áp , ông chánh tổng , gửi con đến học vì một lý do rõ rệt là muốn chỉ dạy cách làm một số đơn tử , văn khế , còn ông biện Kiên Thành tuy chủ động tổ chức lớp học , chịu hết phí tổn , nhưng không nói rõ cho ông giáo yêu cầu của mình. |
* Từ tham khảo:
- đơn vị
- đơn vị chứa nước
- đơn vị cơ bản
- đon vị dẫn xuất
- đơn vị dự toán
- đơn vị đo lường