| cộm | tt. Gồ lên, nổi lên, phồng lên: Túi cộm, mắt cộm. |
| cộm | - t. 1 Căng to hoặc nổi cao lên một cách vướng víu do đựng quá đầy, quá chặt. Túi cộm, nhét đầy giấy tờ. Quần áo đựng cộm vali. Chiếc ví dày cộm. 2 Có cảm giác khó chịu ở da thịt, đặc biệt ở mắt, do có gì vướng ở phía trong. Bụi than vào, làm cộm mắt. // Láy: cồm cộm (ý mức độ ít). |
| cộm | tt. 1. Căng phồng, gồ lên làm vướng do quá chật, quá đầy: Hòm cộm lên không đậy nổi nắp o ví dày cộm. 2. Có cái gì đó dính, mắc vào dù là rất nhỏ, gây cảm giác vướng, khó chịu: thấy cộm ở mi mắt. |
| cộm | tt.1. Đầu sỏ: bắt được tên cướp cộm nhất trong bọn. 2. Nổi trội nhất, lớn hơn cả: bắt con gà cộm trong đàn. 3. Rất to, lớn: thu được món tiền cộm. |
| cộm | tt, trgt Dày quá, làm phồng lên: Nhiều tiền quá, cộm cả túi; Dày cộm. |
| cộm | bt. Gồ lên: Để đồ cộm cả túi. |
| cộm | t. Gồ lên, phồng lên: Giấy má dày quá, cộm cả túi. |
| cộm | Gồ lên: Cái rương này xếp đồ nhiều quá, cộm lên không đạy nắp được. |
| Hai xương vai bà nổi cộm hết lên dưới lớp áo thâm , vai so lại. |
| Chị đã thuộc lòng từng cái vết bẩn trên tường , từng mô đất nhỏ cộm dưới lòng bàn chân mỗi khi chị đi lại trên nền nhà ẩm. |
| Cái mụn này vừa lặn , hai ba cái khác đã nổi cộm lên. |
| Còn sổ thuế thì dày cộm , chương mục phân minh , nợ cũ nợ mới chồng chất nhưng người biện lại cần mẫn vẫn ghi chú đầy đủ , tỉ mỉ. |
| Em kéo chỉ thật căng ,nhưng mấy cánh hoa cứ nổi cộm lên. |
| Hình như một con dao , bởi cái sừng ló ra ngoài cồm cộm thúc vào hông tôi. |
* Từ tham khảo:
- côn
- côn
- côn
- côn
- côn đệ
- côn đồ