Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
coi mạch
đt. Chẩn mạch, đặt ba ngón tay lên cườm tay người bịnh để nghe mạch nhảy mà đoán bệnh:
Đi thầy coi mạch bốc thuốc uống.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bạo nghịch
-
bạo ngược
-
bạo nhiệt
-
bạo phát
-
bạo phong
-
bạo phốc
* Tham khảo ngữ cảnh
Mù mà làm thơ , dạy học , c
coi mạch
bốc thuốc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
coi mạch
* Từ tham khảo:
- bạo nghịch
- bạo ngược
- bạo nhiệt
- bạo phát
- bạo phong
- bạo phốc