| đốp | trt. C/g. Bốp, tiếng kêu ầm: Nổ cái đốp, tát cái đốp. |
| đốp | dt. Mõ: thằng đốp o mẹ đốp. |
| đốp | I. tt. Có âm thanh như tiếng kêu bật nổ mạnh, to và giòn: tát đánh đốp một cái o nổi giận đánh đốp một cái. II. đgt. Nói nặng lời và thẳng thắn không kiêng nể, gây cảm giác khó chịu cho người nghe: nói đốp vào mặt. |
| đốp | dt Người làm mõ trong làng thời xưa: Chị ấy đóng vai Mụ Đốp. |
| đốp | trgt 1. Với tiếng kêu giòn: Anh ta tát đốp vào má thằng ăn cắp 2. Nói thẳng trước mặt: Bà ta nói đốp vào mặt. |
| đốp | dt. Tiếng nổ dòn: Súng nổ kêu đốp một cái chát cả tay; vỗ tay kêu đốp-đốp. |
| đốp | d. Người làm mõ ở làng (cũ): Thằng đốp; mẹ đốp. |
| đốp | d. 1. Tiếng kêu giòn: Nổ đánh đốp một cái. 2. ph. Cg. Độp, ngh. 2. Thẳng và mạnh: Nói đốp vào mặt. |
| đốp | Tiếng nổ kêu dòn: Tát đánh đốp một cái. Nổ đánh đốp một cái. |
| đốp | Tiếng gọi thằng mõ ở trong làng. |
Bên ngoài , gió vẫn thổi vù vù , hạt mưa lốp đốp trên mái ngói. |
Ông giáo chưa kịp nói gì , hắn hỏi đốp chát : Một người như ông thì về trốn ở cái xứ man mọi này làm gì cho phí người đi ! Tôi đã nghĩ ông muốn ẩn thân để chờ cơ hội làm chuyện vá trời lấp biển đây ! Ông giáo hoảng hốt. |
| Quí hóa gì cái chức xã trưởng mua bằng mấy chục quan tiền nát mà làm cao ! Hai Nhiều được vợ tiếp sức , trở nên sôi nổi hơn : Bởi vậy ! Tôi ghét cái mặt làm phách , đốp chát lại liền. |
Nhạc cắt lời ông giáo : Có vẻ đốp chát chứ gì. |
| Tre nứa nổ lốp đốp. |
| Toàn cỡ đốp , Lép , Sếch... Đườn đưỡn gáy , đo gập ngón tay , giấy trắng như thác , bìa các tông thơm phức. |
* Từ tham khảo:
- độpl
- độp
- độp
- độp một cái
- đốt
- đốt