| động viên | đt. Gọi lính nhập-ngũ khi có giặc // (R) Tập-trung lại hết: Động-viên anh em, động-viên tinh-thần xung-phong. |
| động viên | - đg. 1 Chuyển lực lượng vũ trang sang trạng thái thời chiến. Ban hành lệnh động viên cục bộ. 2 Huy động đến mức tối đa cho phép vào một công cuộc chung (thường là để phục vụ cho chiến tranh). Động viên sức người sức của cho tiền tuyến. 3 Tác động đến tinh thần làm cho phấn khởi vươn lên mà tích cực hoạt động. Khen thưởng để động viên. Động viên nhau làm tròn nhiệm vụ. Các hình thức động viên. |
| động viên | đgt. 1. Chuyển lực lượng vũ trang sang trạng thái thời chiến và gọi nhập ngũ một bộ phận hoặc toàn bộ binh lính, sĩ quan dự bị cùng với việc tuyển quân. 2. Huy động ở mức tối đa vào công việc chung (thường là chiến tranh): động viên sức người sức của cho tiền tuyến. 3. Tác động làm cho tinh thần phấn chấn, tăng thêm niềm tin, sức mạnh o động viên nhau làm việc. |
| động viên | đgt (H. động: tác động; viên: người giữ một việc làm) 1. Gọi những người có nhiệm vụ tòng quân nhập ngũ: Ngay trong thời bình, ta cũng có lệ động viên thanh niên 2. Khuyến khích để có tinh thần hăng hái hơn: Động viên nhân dân tích cực tham gia cuộc cách mạng (HCM); Động viên cao độ mọi nguồn trí tuệ (Đỗ Mười). |
| động viên | bt. Kêu gọi binh sĩ nhập ngũ trong thời kỳ chiến-tranh. // Tổng động viên. Lịnh động-viên. |
| động viên | đg. 1. Gọi binh sĩ trù bị hay những người có nhiệm vụ tòng quân ra nhập ngũ. 2. Đem ra dùng vào chiến tranh, vào một công cuộc lớn: Động viên nhân lực, tài lực. 3. Kích thích tinh thần làm cho hăng hái công tác: Động viên anh em tham gia lao động xã hội chủ nghĩa. |
| Còn với cậu Sài cũng không cần đồng chí nào hỏi han động viên gì , làm thế nào quần chúng lại bảo cán bộ mình cảm tình với nhau. |
| Các anh cũng động viên , an ủi cậu ta và cái gì mình thấy đúng đắn phải bênh vực , dám chịu trách nhiệm về nhân cách và lai lịch của cậu ta. |
| Đáng nhẽ anh chỉ cần an ủi , động viên em một vài lời , dỗ dành âu yếm em một chút là em thấy cơn đau của mình được san sẻ. |
| ”ở trên ấy có điều kiện em động viên săn sóc nó hộ anh“. |
| Một con vượn bạc má bồng con nhảy xuống đất , cố chạy theo vết chúng tôi An ơi ! Gắng chạy nghe con tía nuôi tôi không ngớt động viên tôi. |
| Càng sợ , chúng càng lồng lộn lên một cách dữ dội để tự trấn tĩnh và động viên tinh thần bọn ngụy. |
* Từ tham khảo:
- đốp
- đốp chát
- độpl
- độp
- độp
- độp một cái