| coi được | tt Trông có vẻ tốt, vẻ đẹp, vẻ hay: Cô gâi ấy coi được đấy. |
| Nhưng không làm thế thì không coi được. |
| Chú coi , cái áo ổng đang mặc kìa , tôi phải vá đi vá lại mới coi được một chút. |
Chủ khách vừa yên vị xong , Nhạc đã nói với Thung : Chúng tôi mới về đây nhà cửa còn lôi thôi quá , chưa có thì giờ sửa sang lại cho coi được một chút. |
| Nhưng không sao. Nhan sắc có khá không? Cũng tạm coi được |
Ông trời làm coi được quá mấy cậu ơi ! Thím bước vô nhà và nói với bốn người lính như vậy. |
| Chiếc xe đạp coi được cũng năm bảy trăm nghìn chớ đâu ít. |
* Từ tham khảo:
- gà con lạc mẹ
- gà con nhúng nước
- gà cồ
- gà cồ ăn quẩn cối xay
- gà công nghiệp
- gà cộc