| động vật không xương sống | Nhóm động vật trong cơ thể không có cột xương sống nâng đỡ, gồm các ngành chính: ngành động vật nguyên sinh, ngành bọt biển, ngành một khoang, ngành giun, ngành thân mềm... |
| Rươi đất là loài dđộng vật không xương sống, sinh sôi ở vùng nước lợ và cũng là loại đặc sản được nhiều người tìm kiếm. |
| Rệp sinh sản theo hình thức vô tính , tạo ra bản sao thu nhỏ của bản thân , Ed Spevak , người quản lý dđộng vật không xương sốngtại Vườn thú St. |
| Thức ăn của cá thủy tinh là những dđộng vật không xương sốngnhỏ dưới nước như bọ nước , ấu trùng... Ảnh googleusercontent. |
| Trong rừng , hệ động vật rất đa dạng , gồm 53 loài thú , 183 loài chim , 44 loài bò sát , 21 loài lưỡng cư , 25 loài cá và nhiều loài dđộng vật không xương sống. |
| Sống ở đáy sông và ở nơi chảy xiết , loài cá này có đặc tính là môi dày , môi trên rộng có nhiều u tròn nổi và chiếc môi sừng này giúp chúng cạo các rong rêu , tảo , dđộng vật không xương sốngbám trên các tảng đá. |
| Thức ăn của chúng gồm dđộng vật không xương sống, động vật có xương sống và thực vật. |
* Từ tham khảo:
- động viên
- đốp
- đốp
- đốp chát
- độpl
- độp