| động vật có vú | Động vật có xương sống bậc cao, có lông mao, tuyến vú, nuôi con bằng sữa; thú. |
| Trong một nghiên cứu công bố năm 2015 , dđộng vật có vúcàng có kích thước cơ thể lớn sẽ sản xuất ra tinh trùng càng nhỏ , do đường sinh dục của con cái rộng hơn. |
| Trong khi loài cú nhỏ chủ yếu ăn côn trùng , chim chóc nhỏ , loài cú lớn có thể xử lý cả dđộng vật có vútầm trung. |
| Chẳng hạn nhà nghiên cứu ngôn ngữ học An Chi trong cuốn Chuyện Đông chuyện Tây , tập 1 NXB Trẻ và Phương Nam ấn hành 2006 , đã dẫn chứng giải đáp của kỹ sư Nguyễn Quốc Thắng như sau : "Rắn thuộc lớp bò sát còn mèo thuộc lớp dđộng vật có vú, hai lớp này rất xa nhau về mặt tiến hóa. |
| Giáo sư RoƄert Burton của Đại học Durham tại Ąnh , cùng các đồng nghiệp tìm hiểu 128 loài dđộng vật có vúƄao gồm con người để xem liệu thời giɑn bú sữa mẹ liên quan tới kích thước não hɑy không , Telegraph đưa tin. |
| Axit béo này được tìm thấy trong các sản phẩm sữa của những dđộng vật có vúăn cỏ. |
| Sau khi nghiên cứu sinh , Juliane được cấp bằng tiến sĩ trong lĩnh vực dđộng vật có vú. |
* Từ tham khảo:
- động vật không xương sống
- động vật nguyên sinh
- động viên
- đốp
- đốp
- đốp chát