| cóc khô | trt. Nh. Khỉ khô, không có chi cả: Có cóc khô gì mà hỏi; Cóc khô!. |
| cóc khô | trt. Gì đâu (nhấn mạnh dứt khoát là không bao giờ như thế): chẳng được cóc khô gì cả o biết cóc khô gì mà nói. |
| cóc khô | trgt, tt Từ biểu thị một ý phủ định (thtục): Trong bụng nhiều khi chẳng cóc khô gì (Tô-hoài); Thần thế cóc khô (tng). |
| cóc khô | dt. Cóc phơi khô; Ngb. trt. Không có gì cả: Không biết cóc khô gì cả. |
| cóc khô | ph. Từ thông tục biểu thị một ý phủ định: Có cóc khô gì! Làm cóc khô gì!. |
* Từ tham khảo:
- cóc lại mở miệng
- cóc làm tội nhái, nhái làm tội ễnh ương
- cóc mẩn
- cóc mọc lông nách
- cóc nghiến răng đang nắng thì mưa
- cóc ngồi đáy giếng