| đồng hồ sinh học | Khả năng nhận biết và đo được thời gian của từng tế bào hoặc từng tổ chức sinh lí của cơ thể. |
| Và đến bây giờ , sau 11 năm ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng , tiếng kẻng và hình ảnh quét rác của cụ như một dđồng hồ sinh học, nhắc nhở người dân khu phố ngăn nắp , trật tự và sạch sẽ hơn. |
| Bác sĩ chỉ nói ông suy nhược thần kinh và dđồng hồ sinh họccó vấn đề. |
| Sử dụng thiết lập ánh sáng ban đêm để sử dụng vào ban đêm Nhìn chằm chằm vào màn hình xanh không tự nhiên vào ban đêm có thể làm thay đổi dđồng hồ sinh họccủa cơ thể và làm bạn khó ngủ hơn. |
| Thức khuya liên tục trong 3 ngày nghỉ lễ sẽ gây rối loạn dđồng hồ sinh họccủa cơ thể , làm suy yếu hệ miễn dịch , mất tập trung , tăng cân hay gây bệnh tim mạch. |
| Ảnh hưởng của rối loạn dđồng hồ sinh họcdo thiếu ngủ. |
| Ngủ đủ giấc là chìa khóa vàng cho làn da Hầu như cuộc sống với nhiều bận bịu thường ngày làm dđồng hồ sinh họccủa các bạn bị đảo lộn. |
* Từ tham khảo:
- đồng hội đồng thuyền
- đồng hun
- đồng huyết
- đồng hương
- đồngkhí
- đồng khí tương cầu