| đồng hồ quả lắc | Đồng hồ lớn có con lắc, thường treo ở tường. |
| đồng hồ quả lắc | dt Thứ đồng hồ treo tường có con lắc đi lại khi vẫn chạy: Lên dây đồng hồ quả lắc. |
| đồng hồ quả lắc | Thứ đồng hồ lớn có quả lắc, thường treo ở tường. [thuộc đồng hồ]. |
| Sự túng bấn còn cướp nốt một đồ vật quý nhất của nhà tôi : cái đồng hồ quả lắc. |
| Ngoài sửa chữa , tôi tìm mua và tân trang từ đồng hồ đeo tay , đồng hồ để bàn đến dđồng hồ quả lắctreo tường cũ rồi bán cho khách , lo đủ tiền nuôi con ăn học và dành dụm được ít vốn mua đất , làm nhà.... |
* Từ tham khảo:
- đồng hồ sinh học
- đồng hồ trích lậu
- đồng hội đồng thuyền
- đồng hun
- đồng huyết
- đồng hương