| cô vợ | dt. Cô của vợ mình (khi gọi vẫn gọi cô). |
| Ông Hàn liền lấy thêm một cô vợ ba , thì sinh ngay được một cậu con trai đầu lòng. |
| Đến lượt bọn lính hành hạ cô vợ. |
| Đi như thế chỉ cốt để không nhìn thấy cô vợ và những người có trách nhiệm trong gia đình không thể đuổi theo mà bắt cậu ta phải nghe theo ý họ. |
| Nhưng ai cũng hết sức vun vào , khuyên Sài chính lúc này lại cần phải yêu vợ để khỏi mang tiếng được học hành tiến bộ chê cô vợ quê mùa. |
| Khi đi thăm cậu ta về cô vợ sợ xấu cứ cười cười. |
| Anh có thừa khả năng để lấy một cô vợ công tác ở Hà Nội , việc gì phải về quê. |
* Từ tham khảo:
- ngôn ngữ nguyên sơ
- ngôn ngữ nhân tạo
- ngôn ngữ thông tin
- ngôn ngữ thuật toán
- ngôn ngữ tiêu chuẩn
- ngôn ngữ toàn dân