| đông ken | tt. Lúc có đông người, lúc đắt hàng, đắt mối: Buổi chợ đông-ken; Tháng giêng là tháng đông-ken, Đi buôn gặp mối đi xem gặp chầu (CD). |
| đông ken | tt. Rất đông, rất nhiều: Tháng giêng là tháng đông ken, Đi buôn gặp mối, đi xem gặp chầu (cd.). |
| Số diện tích lúa đông xuân gieo sạ sớm hiện nay đang trổ chín và sẽ thu hoạch trước Tết Nguyên đán 2015 chiếm 50% , còn lại là phần lớn diện tích nông dân xuống giống đồng loạt lúa đang trong giai đoạn làm đòng sẽ thu hoạch dđông ken, tập trung thời điểm tháng 2 3 dương lịch. |
* Từ tham khảo:
- đông nghìn nghịt
- đông nghịt
- đông nhiến
- đông như chợ Tết
- đông như đám gà chọi
- đông như họp chợ