| đông đủ | trt. Có nhiều người, đủ mặt cả: Đông-đủ anh em, phiên họp được đông-đủ hội-viên. |
| đông đủ | tt. Có mặt tất cả và đông người, không thiếu một ai: Cả lớp đã có mặt đông đủ. |
| đông đủ | tt Không thiếu người nào: Gia đình họp mặt đông đủ. |
| đông đủ | t. Có tất cả những người hẹn đến hoặc cần có mặt: Chờ anh chị em đông đủ rồi mới bắt đầu liên hoan. |
Trong lúc ăn cơm , đông đủ cả mọi người , Trương lơ đãng nghe họ nói chuyện , chàng rạo rực không yên. |
| Trong phòng Loan , các cô phù dâu đã đến đông đủ. |
Dần dần , mọi người trong họ xuống đông đủ và bắt đầu làm việc. |
Đưa mắt nhìn sang lớp học thấy học trò đã tới đông đủ , Loan thong thả vào lớp , rồi đứng cạnh bàn đưa mắt thầm đếm số học trò. |
Sao lại đông đủ thế này ! Anh Trúc và ai kìa... như anh Dũng... Thảo nói : Chính đó... Nàng tươi cười mừng rỡ và âu yếm nhìn Loan. |
Trước mặt hai họ đông đủ , ông Xã phàn nàn về việc đó và xin hoãn ngày cho dâu về. |
* Từ tham khảo:
- đông ken
- đông lân
- đông nghìn nghịt
- đông nghịt
- đông nhiến
- đông như chợ Tết