| có tình | bt. Có ý riêng: Kẻ có tình rình người vô ý. // bt. (B) Đem lòng yêu một người khác giống: Nó có tình với người ta rồi; Hai đứa nó có tình với nhau lâu. |
| có tình | tt. Hợp với tình cảm: nói có lí có tình o đối xử có tình có nghĩa. |
| có tình | đgt Yêu đương: Đôi nam nữ có tình với nhau. trgt Tỏ tình cảm tốt với người khác: Bà hàng xóm ăn ở có tình. |
| có tình | 1. tt. Có lòng, có tình thương: Đối-với tôi, anh ấy rất có tình. 2. bt. Mang tình-yêu, cảm: Người có tình, Kẻ có ý. Xem ra đó, thì cô ấy đã có tình với cậu ấy. |
| có tình | t. ph. 1. Luyến ái, yêu đương ai: Hai anh chị có tình với nhau. 2. Biểu lộ tình cảm tốt ra bề ngoài: Ăn ở có tình. 3. Có ý: Có tình rình trong bụi, Vô tình lúi cúi đi ra (cd). |
| Cần gì... chỉ có tình yêu của em là đáng kể. |
| Bởi với tôi chỉ có tình bạn là quý nhất , thế mà các bạn tôi toàn ở xa cả... Gần tôi chỉ có... Dũng ngập ngừng không dám nói hết câu. |
| Em đã đổi khác trước nhiều , giá anh có tình cơ trông thấy em , anh cũng không nhận ra. |
| Tình nhục dục. Nàng không ngờ đâu đối với nàng Chương lại có tình âu yếm đến nỗi giữ những vật kỷ niệm có dính dáng đến nàng một cách trân trọng như thế |
| Tuy nhiên Mai thấy trong lòng sung sướng , cô cho là sự nói dối kia rất có ý nghĩa , rất có tình tứ. |
Bà Án tuy cũng bằng lòng , nhưng vẫn ngờ vực con có tình nhân. |
* Từ tham khảo:
- có trăng phụ đèn
- có trăng quên đèn
- có trăng tình phụ lồng đèn
- có trầu chẳng để môi thâm
- có trầu, có vỏ không vôi
- có trầu mà chẳng có cau