| cỏ sữa | dt. (thực): Loại cỏ bò ở sân cát, lá xanh hoặc hơi đỏ, có răng, dài cỡ 6 mm., hoa nhỏ, trái nhỏ; lá trị bịnh ngoài da, mủ trừ sâu và thuốc cá (Euphorbia thymifolia). |
| cỏ sữa | dt. Cỏ mọc ở vườn, đồi nhiều nơi, thân mọc đứng mảnh, phủ lông rậm, có nhựa mủ trắng, lá hình mũi mác, mép khía răng, dân gian dùng chữa bệnh lị, bệnh ho hen, đau mắt; còn gọi là cỏ sữa lá lớn. |
| cỏ sữa | dt Loài cỏ cùng họ với thầu dầu, có nhựa trắng như sữa: Cỏ sữa có thể dùng làm thuốc. |
* Từ tham khảo:
- cỏ sữa lá lớn
- cỏ sữa lá nhỏ
- cỏ tép
- cỏ tế
- cỏ tháng tám, cám tháng mười
- cỏ tháp bút