| cọ rửa | đgt Dùng nước và vật ráp để làm cho sạch: Cọ rửa sàn nhà. |
| Ngồi chán rồi nằm , nằm chán quá anh dậy mang ấm chén và xách điếu cày ra máy cọ rửa. |
| Đáng sợ." Ngày tôi rời khỏi Sikkim , khi tìm mãi không thấy đôi giày của mình đâu , em mới rụt rè xách đôi giày đã được em cọ rửa sạch bóng đặt dưới đôi chân tôi rồi chạy mất không kịp để tôi nói cảm ơn |
| Ngồi chán rồi nằm , nằm chán quá anh dậy mang ấm chén và xách điếu cày ra máy cọ rửa. |
| Nếu ccọ rửamạnh , nước thôi ra có màu đen. |
| Chưa kể đến khi ccọ rửacòn xuất hiện nhiều gỉ màu đen. |
| Ở mức độ nhiều hơn chúng sẽ tích tụ trong gan , thận gây ung thư , giảm chức năng gan và nặng nữa thì gây ngộ độc cấp tính... Trong quá trình tái chế , do nhôm bẩn còn được độn thêm nhiều loại hóa chất , phụ gia nên các tạp chất này rất dễ bị bung ra trong quá trình đun nấu hay ccọ rửa, chà xát mạnh , để lại các vết rỗ trên thành xoong , nồi , ấm đun nước thôi ra làm nước cọ rửa có màu đen bẩn. |
* Từ tham khảo:
- dâu da xoan
- dâu dâu rể rể cũng kể là con
- dâu dữ mất họ chó dữ mất láng giềng
- dâu gia
- dâu hiền hơn con gái, rể hiền hơn con trai
- dâu là con, rể là khách